C840101
23,5. 10,0. 10,0/ 10,0/ 12,0. Kiến trúc (hệ số 2 môn vẽ đối với khối V). 10,0. 10,0. TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHỆ SÀI GÒN. 10,0. D510303. Hệ CĐ Quản lý xây dựng. 21,5. 10,0. C340101. 12,5. 10,0. C220113. D480201. Lệ phí 15. C480201. 10,0. H. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử.
10,0. 10,0. D340301. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật địa chất. 1. Công nghệ kỹ thuật ôtô. D520601. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. Thí sinh dự thi CĐ năm 2013 vào Trường CĐ Tài chính-Hải quan ngày 14-7.
A, A1. 13,0. D510301. 11,0/ 10,0. 13,0/ 13,0/ 14,0. 10,0. 10,0. Tin học ứng dụng. 10,0. A, A1. 10,0. 10,0. D210101. A, B. 13,0/ 13,0/ 16,0. 10,0. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp, Kế toán). 15,0/ 15,0/ 16,0/ 15,5. Nhận giấy chứng nhận thi ĐH, CĐ từ ngày 20-8 đến 5-9. Thiết kế công nghiệp (Mỹ thuật công nghiệp gồm chuyên ngành Thiết kế đồ họa, Trang trí nội thất, Thiết kế thời trang, Tạo dáng công nghiệp) (khối H và V các môn vẽ hệ số 2).
200 ĐH và 600 CĐ. 10,0. 10,5. Công nghệ kỹ thuật xây dựng. 10,0. 10,0/ 10,0/ 11,0. C510302. Điểm xét NVBS/ Chỉ tiêu. 12,5. A, A1, D1. Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng cầu đường, Cấp thoát nước, Kiến trúc) (Kiến trúc chỉ tuyển khối V, môn vẽ hệ số 2).
10,0/ 11,0. A. Hệ CĐ Hệ thống thông tin quản lý. 12,5. A. D720401. 10,0. D140222. Nhận giấy chứng nhận thi ĐH, CĐ từ ngày 20-8 đến 8-9. Việt Nam học (Văn hóa du lịch).
10,0. A. 10,0. Hệ CĐ Công nghệ thông tin. D620105. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông. 13,0. A. 10,0. 13,0. 10,0/ 10,0/ 10,5. 10,0. 10,0. A, A1. 10,0. 10,0. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.
13,0/ 14,0. Công nghệ kỹ thuật ôtô. 10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,0. 13,0. A, A1, D1. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng. C510102. 13,0. D340101. 10,0. A, A1, C, D1. A, A1, B. A, A1. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. C340101. 10,0. TRƯỜNG CĐ GIAO THÔNG VẬN TẢI TP.
10,0. A. D520503. Điểm chuẩn 2013. Hệ CĐ Tin học ứng dụng. 13,0 (100). QUỐC DŨNG. C580302. C340101.
A, A1. 13,0/ 13,0/ 13,5. A. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. 13,0/ 13,0/ 15,0. Hệ CĐ Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) (khối V hệ số 2 môn vẽ).
13,0/ 13,0/ 13,5. D480201. 10,0. 10,0. 10,0. 10,0/ 10,0/ 10,5. 10,0. 13,0/ 13,5/ 15,0/ 13,5. DHP. C900107. 10,0. 13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5. 10,0. Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường bộ, Xây dựng cầu đường sắt). 14,5. 13,0/ 13,0/ 13,5.
C510301. Ảnh: QUỐC DŨNG. 13,0/ 13,0/ 13,5. D510203. 10,0. 10,0. A, A1, D1. 12,5. 13,0/ 13,0/ 13,5.
13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0. 13,0/ 13,0/ 14,0. 14,0/ 13,5. Hệ CĐ Quản trị văn phòng.
10,0. Hệ CĐ Công nghệ thông tin. HCM Online sẽ tiếp tục cập nhật thông tin chi tiết điểm trúng tuyển của các trường ĐH, CĐ còn lại. A, A1, H, V. D1. 13,0.
C340201. 13,0. A, A1, D1. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh. 13,0/ 13,0/ 13,5. A. C510205. 10,0. C340301. 11,0/ 10,5. 10,0. 13,0. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử.
A. 13,0. 10,0. HỌC VIỆN QUẢN LÝ GIÁO DỤC. 10,0. C510102. D340201. D210105. A, A1. 10,0/ 10,0/ 10,5. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. C, D1. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. A, A1, B. 13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. A, A1, C, D1. 000 ĐH và 800 CĐ.
Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật xây dựng. 10,0. Kỹ thuật môi trường. 13,0/ 13,0/ 13,5. C480201. Hệ CĐ Dược sĩ. TRƯỜNG ĐH HẢI DƯƠNG. 13,0. Hội họa. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử. 13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0.
Kinh tế. 13,0/ 13,0/ 13,5. A, A1. C510303. 10,0. A, A1, D1. D510301. 10,0. CGT. Hệ CĐ Kế toán. 13,0/ 13,0/ 13,5. A. C340301. 10,0. Kỹ thuật tuyển khoáng. 10,0.
25,0. A, A1, D1. 10,0. 11,0/ 10,5. 11,0/ 10,0. 12,5. 13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0/ 13,0/ 14,0. A, A1. Tin học ứng dụng. A, A1, H, V. Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng. 10,0. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. 13,0. C510201. Mã ngành. Tâm lý-Giáo dục học.
C510302. A, A1. D510301. A, A1. A, A1, D1-2-3-4-5-6. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử.
A. C480201. 10,0/ 10,0/ 11,0. 13,0. 10,0. A, A1, D1-2-3-4-5-6. 10,0. 1. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. 13,0. 150 ĐH. A, A1, V. 13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0/ 13,0/ 13,5. A. 10,0. 13,0. D310403. 11,0. Công nghệ thông tin. 300 CĐ. 10,0. D510103. 13,0/ 13,0/ 13,5. Xét NVBS. A. 10,0. 10,0/ 10,0/ 13,0/ 11,0. A, A1, D1.
13,0. 10,0/ 10,0/ 10,5. A, A1. Hệ CĐ Tài chính-ngân hàng. A, A1, D1. D620116. 10,0/ 10,0/ 11,0. 10,0/ 10,0/ 10,5. A, A1, D1. Kế toán. C510205. 23,5. Công nghệ thông tin. 10,0 (40).
C220201. A, D1. Chính trị học. 13,0. Nhận giấy chứng nhận thi ĐH từ ngày 20-8 đến 10-9. 10,0. Quản trị kinh doanh. - Xét tuyển NVBS từ 10-8 đến 21-9 (đợt 1), từ học kế toán9-9 đến 21-9 (đợt 2) và từ 23-9 đến 12-10 (đợt 3). 13,0. 12,5. A. 10,0. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh. D340301. 21,5 (4). A, B. DSG. 10,0. Khai thác vận tải. Thiết kế đồ họa. 10,0 (60). 10,0.
D510201. D540101. A. C340101. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh. Tất cả các trường này đều xét tuyển nguyện vọng bổ sung. A, A1, D1. C510203. D480201. C510302. 10,0. C510303. D310101. 14,0/ 13,5.
Hệ CĐ Việt Nam học. 10,0. 10,0 (40). Nhận giấy chứng nhận ĐH từ ngày 12-8. 10,0. A, A1, D1. D140114. A, A1, D1. H. 10,0. 10,0/ 10,0/ 12,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. A. C220113. 13,0. A. H. A, A1, D1. Sáng 12-8, thêm 10 trường đã học kế toán công bố điểm trúng tuyển gồm: ĐH Nam Cần Thơ, Học viện Quản khai giảng các khóa học kế toán Bác Thành hoc ke toan co ban chúng tôi có đội ngũ giáo viên lâu năm nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực dạy học đào tạo và ngành kế toán lý giáo dục, ĐH Mỹ thuật Việt Nam, ĐH Công nghiệp Quảng Ninh, ĐH Công nghiệp Việt-Hung, ĐH Hải Dương, ĐH Công nghệ Sài Gòn, ĐH Dân lập Hải Phòng, CĐ Giao thông vận tải 3, CĐ Giao thông vận tải TP.
10,0/ 10,0/ 10,5. HCM. A, A1, D1-2-3-4-5-6. 10,0. Công nghệ thông tin.
13,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. A. 10,0. A, A1. 14,5/ 13,5. Hệ CĐ Kiến trúc (hệ số 2 môn vẽ đối với khối V). 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. D220201. Hệ CĐ Kế toán. A, A1. Hệ CĐ Kế toán. Ngôn ngữ Anh. D510301. 10,0. C340201. Hệ CĐ Thiết kế công nghiệp (Mỹ thuật công nghiệp gồm chuyên ngành Thiết kế đồ họa, Trang trí nội thất, Thiết kế thời trang, Tạo dáng công nghiệp) (khối H và V các môn vẽ hệ số 2).
10,0. C515901. Hồ sơ xét tuyển nguyện vọng bổ sung gửi về Trường ĐH Nam Cần Thơ, 168 Nguyễn Văn Cừ, quận Ninh Kiều, Cần Thơ. 10,0. Hệ CĐ Công nghệ tuyển khoáng. 13,0/ 13,0/ 14,0. 10,0. Kỹ thuật trắc địa-Bản đồ. 10,0. 13,0. 10,0. 10,0. 10,0.
10,0. 10,0. Kỹ thuật điện-điện tử. 13,0. Hệ CĐ Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch). 13,0/ 13,5. C510206. VHD. 10,0. 13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5. 10,0. 10,0. 13,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. A, A1. 10,0. A, A1, D1. 000 đồng. D510205. C480202. 10,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông.
C340405. 000 đồng. 13,0. 10,0. 13,0. C510105. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. Dưới đây là điểm trúng tuyển và chỉ tiêu, học kế toánđiều kiện xét tuyển nguyện vọng bổ sung của các trường:.
Kỹ thuật mỏ. Tài chính-ngân hàng. H. 10,0. 10,0. 10,0. 13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5. Quản trị kinh doanh. 13,0/ 13,0/ 14,0. A, A1. 13,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông. 13,0. A, A1, D1. 13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0. 13,0/ 13,0/ 16,0. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5.
10,0. C510303. 13,0/ 13,0/ 13,5. A, A1. Được xét tuyển dưới điểm sàn 1 điểm đối với thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh/TP khu vực học kế toánTây Nam Bộ (khu vực Đồng bằng sông Cửu Long), Tây Bắc, Tây Nguyên. A, A1, C, D1. TRƯỜNG ĐH MỸ THUẬT VIỆT NAM. TRƯỜNG ĐH DÂN LẬP HẢI PHÒNG. 13,0. A, A1.
C480202. 000 đồng. C540102. C, D1-2-3-4. C340201. A. 13,0. H. 10,0. A, A1. 10,0. A, A1, D1. 13,0. 13,0. C340301. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp).
TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHIỆP QUẢNG NINH. 10,0. 13,0. A, A1, D1. 10,0. 14,0/ 13,5.
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Kế toán kiểm toán, Quản trị doanh nghiệp, Tài chính ngân hàng). C140214. 10,0/ 10,0/ 13,0/ 11,0. Điểm chuẩn 2012. Phát triển nông thôn. C511001. Quản trị kinh doanh.
D580201. 10,0. 10,0. 10,0. 10,0. C510301. D210403. 10,0. A, A1. 000 ĐH và CĐ.
A. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật mỏ. Kinh tế. D210402. 10,0. Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH từ nay đến 10-9. 13,0. Công nghệ thông tin. C340101. Chăn nuôi. 25,0. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. Kế toán. C510102. D310201. 4 ĐH. 31,0. 13,0/ 13,0/ 16,0/ 14,0. D580102. A, A1. 13,0/ 13,0/ 14,0. D510302. A, A1. 13,0/ 14,0. A, A1, V. A, A1, D1.
28,5. 13,0. 10,0. Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông. 13,0/ 13,0/ 13,5. Dược sĩ. 10,0. D340201. Báo Pháp Luật TP. Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác vận tải thủy-bộ, Khai thác vận tải sắt).
D520201. A, A1, V. Tài chính-ngân hàng. 27,5. C510301. 13,0/ 13,0/ 14,0. 10,0. 10,0. 10,0. 13,0/ 13,0/ 14,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ khí. D340301. 10,0. 13,0/ 13,5. C580302. Công nghệ kỹ thuật xây dựng.
A, A1, V. 10,0. A, A1, D1-2-3-4. 13,0/ 13,0/ 16,0/ 14,0.
C, D1-2-3-4-5-6. C340301. Kế toán. 10,0. 100 ĐH và 950 CĐ. C340406. 10,0. Kế toán. C510103. 10,0/ 11,0. D340101. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử.
10,0. D520607. Lệ phí xét tuyển 15. DNC. C340301. Công nghệ kỹ thuật ôtô. 14,0/ 13,5 (50). Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật ôtô. D580201. Hệ CĐ SP Kỹ thuật công nghiệp. Xét NVBS. Tài chính-ngân hàng. 10,0. A. C510205. A. 13,0/ 13,0/ 13,5.
Kế toán. 10,0. D510201. 10,0. A. C510301. C340101. H. 10,0. A. 10,0. Lệ phí xét tuyển 30. D310101. 10,0. C480201. 13,0. 000 đồng. Quản trị kinh doanh. Tài chính-ngân hàng.
12,5. Công nghệ kỹ thuật cơ khí. Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp, Quản trị tài chính, Quản trị marketing). 13,0/ 13,0/ 15,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. A, A1, D1. 10,0. Trường/ Ngành đào tạo. 10,0 (50). C510104. 10,0 (40).
Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật trắc địa. 13,0. D340101. C840101. A. A, A1. 000 đồng. 10,0. Kỹ thuật công trình xây dựng. A, A1, C, D1. 10,0.
10,0. 10,0. D210103. A, D1. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh. 13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0. A. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật nhiệt. D340101. 13,0. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử (chuyên ngành Điện tự động công nghiệp, Điện tử viễn thông). - Trường nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH và CĐ. 10,0. 10,0/ 10,0/ 10,5. A, A1. C510102. Sư phạm Mỹ thuật. 13,0. Hệ CĐ Tài chính-ngân hàng. 25,0. D510102. D480201. C340301.
10,0. Công nghệ kỹ thuật cơ khí. 1. D340103. Khối thi. 13,0. 13,0/ 13,0/ 14,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. Điêu khắc. TRƯỜNG ĐH NAM CẦN THƠ.
A, A1. D210104. Công nghệ thực phẩm. HVQ. 200 ĐH và 350 CĐ. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng. A. C340101. 10,0. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành. Lệ phí xét tuyển 30. 10,0. 11,5/ 10,5. A. 12,5. Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật. Quản lý xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng ). A, A1, D1. 10,0. 10,0. A, A1, B. A, A1. A, A1. C210402. C510103. 13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5.
15,0/ 15,0/ 15,5. C480202. 10,0. 12,5. Hệ CĐ Kế toán. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. Hồ sơ đăng ký xét tuyển nguyện vọng bổ sung gồm: Giấy chứng nhận kết quả thi có đóng dấu đỏ của trường tổ chức thi (bản gốc, không chấp nhận bản sao); học kế toánlệ phí xét tuyển (theo quy định từng trường); một phong bì dán sẵn tem có ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh để nhà trường gửi giấy báo nếu trúng tuyển.
Nhận giấy chứng nhận thi ĐH từ 20-8 đến 9-9. C515902. A. A. A, A1, D1. A, A1, D1-2-3-4. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. 1. D340101. A, A1, D1. Quản trị kinh doanh. C, D1-2-3-4. 13,0. - Trường vừa được phép thành lập năm 2013.
10,0. 12,5. D580201. 10,0/ 10,0/ 10,5. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật ôtô. 13,0. 10,0. A. A. C340201. Công nghệ thông tin. Hệ CĐ Tài chính-ngân hàng. A, A1. 32,0. 13,0/ 13,0/ 14,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. D340201. 13,0. A. 10,0. C510301. 13,0/ 13,0/ 13,5. A, A1, B. 10,0. Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH và CĐ từ ngày 20-8 đến khi đủ chỉ tiêu.
Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng cầu đường, Cấp thoát nước, Quản lý xây dựng) (khối V hệ số 2 môn vẽ). Hệ CĐ Kế toán. HCM. A, A1, D1-2-3-4-5-6.
C510101. D220113. Hệ CĐ Công nghệ thông tin. A, A1, D1. 13,0/ 13,0/ 13,5. A, A1, D1-2-3-4-5-6. C340301. Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH từ ngày 20-8 đến 10-9.
C510203. TRƯỜNG CĐ GIAO THÔNG VẬN TẢI 3. A. 13,0. Quản lý giáo dục. 13,0. MTH. C510205.
C510103. Thí sinh được quyền rút hồ sơ, chi tiết xem tại thông báo của từng trường.
DDM. 13,0. A, A1. DKT. D520320. Thí sinh chú ý: Đối với hai chuyên ngành Xây dựng cầu đường sắt, Khai thác vận tải sắt cần ghi rõ tên chuyên ngành vào giấy chứng nhận kết quả thi. 10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,0. 10,0/ 10,0/ 11,0. 10,0. D480201. A1, D1.
10,0 (70). A, A1, V. Hệ CĐ Công nghệ thông tin. A, A1. C511002. CGS. 10,0. A, A1, B. Đồ họa. TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHIỆP VIỆT – HUNG. A. 10,0. 25,5. 13,0. A. Khi xét tuyển, 5 chuyên ngành được xét ưu tiên (có thể lấy bằng điểm sàn) là Xây dựng cầu đường sắt; Khai thác vận tải sắt; Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng; Tài chính ngân hàng; Tin học ứng dụng.
13,0. A, A1.
No comments:
Post a Comment